|
CLB Eintracht Frankfurt đã chính thức gửi tới LĐBĐVN danh sách
các cầu thủ sẽ sang thi đấu giao hữu với ĐT Việt Nam vào ngày 12/5 tới
trên SVĐQG Mỹ Đình.
 |
|
CLB Eintracht Frankfurt mùa giải 2009/2010
|
Đúng như tuyên bố của Phó chủ tịch CLB Eintracht Frankfurt Thomas Proeckl tại Lễ giới thiệu trận đấu giao hữu giữa ĐT Việt Nam và CLB Eintracht Frankfurt,
ngoại trừ 2 cầu thủ Thụy Sĩ là Spycher, Schwegler và 1 cầu thủ người
Bosnia-Herzegovina là Zlatan Bajamovic vắng mặt do bận làm nhiệm vụ
quốc tế trong thời gian này, đại diện đến từ Bundesliga sẽ ra mắt khán
giả hâm mộ Việt Nam với đủ binh hùng tướng mạnh.
Trong
số những gương mặt nổi bật của Eintracht Frankfurt sẽ xuất hiện tại
SVĐQG Mỹ Đình, không thể không nhắc tới tuyển thủ Thổ Nhĩ Kỳ Halil
Altintop, các cầu thủ người Brazil Chris, Caio, thủ môn người Macedonia
Nikolov và chân sút Alexander Meier hiện đang đứng tốp ghi bàn của
Eintracht Frankfurt với 12 bàn thắng tại mùa giải năm nay.
Eintracht
Frankfurt từng là một đội bóng hùng mạnh của Đức và châu Âu. CLB này đã
vô địch nước Đức vào năm 1959 và Á quân Cúp C1 châu Âu một năm sau đó.
Frankfurt cũng một lần giành UEFA Cup vào mùa giải 1979–80, sau khi
đánh bại đội bóng đồng hương Borussia Monchengladbach ở Chung kết.
Tại
Bundesliga 2010, CLB Eintracht Frankurt được dẫn dắt bởi HLV Michael
Skibbe và hiện đang xếp thứ 9 trên BXH với 46 điểm sau 32 lượt trận.
Sự
kiện CLB Eintracht Frankfurt du đấu tại Việt Nam được Chính phủ hai
nước quyết định tổ chức để hưởng ứng năm Đức tại Việt Nam và năm Việt
Nam tại Đức. Đó là hoạt động nằm trong chuỗi sự kiện về các hoạt động
giao lưu văn hoá, thể thao cùng với sáng kiến và sự hỗ trợ của bang
Hassen và CLB Eintracht Frankfurt đang tham dự giải Bundesliga.
Theo kế hoạch CLB Eintracht Frankfurt sẽ đặt chân tới Việt Nam vào sáng
ngày 11/5. Tối cùng ngày, đội sẽ có buổi tập đầu tiên trên SVĐQG Mỹ
Đìn.
|
Danh sách CLB Eintracht Frankfurt thi đấu giao hữu tại Việt Nam
|
|
Họ và tên (Cầu thủ)
|
Ngày sinh
|
Quốc tịch
|
|
Nikolov, Oka
|
5/25/1974
|
Đức
|
|
Ochs, Patrick
|
5/14/1984
|
Đức
|
|
Petkovic, Nikola
|
28.03.1096
|
Séc-bi
|
|
Franz, Maik
|
8/5/1981
|
Đức
|
|
Vasoski, Aleksandar
|
11/21/1979
|
Marcedola
|
|
Teber, Selim
|
3/7/1981
|
Đức
|
|
Köhler, Benjamin
|
8/4/1980
|
Đức
|
|
Liberopoulos, Nikos
|
8/4/1975
|
Hy lạp
|
|
Korkmaz, Ümit
|
9/17/1985
|
Áo
|
|
Clark, Ricardo
|
2/10/1983
|
Mỹ
|
|
Meier, Alexander
|
1/17/1983
|
Đức
|
|
Amanatidis, Ioannis
|
12/3/1981
|
Hy lạp
|
|
Altintop, Halil
|
12/8/1982
|
Thổ Nhĩ Kỳ - Đức
|
|
Pröll, Markus
|
8/28/1979
|
Đức
|
|
Fährmann, Ralf
|
9/27/1988
|
Đức
|
|
Jung, Sebastian
|
6/22/1990
|
Đức
|
|
Heller, Marcel
|
2/12/1986
|
Đức
|
|
Tsoumou, Hama Juvhel
|
12/27/1990
|
Đức
|
|
Zimmermann, Jan
|
4/19/1985
|
Đức
|
|
Chris, Christian-Hening
|
8/25/1978
|
Braxin
|
|
Caio, César Alves dos Santos
|
5/29/1986
|
Braxin
|
|
Toski, Faton
|
2/17/1987
|
Đức
|
|
Tosun, Cenk
|
6/7/1991
|
Đức
|
|
Alvarez, Marcos
|
9/30/1991
|
Đức
|
|
Cincotta, Stefano
|
2/28/1991
|
Đức
|
|
Họ và tên (Nhóm cán bộ chuyên môn)
|
Ngày sinh
|
Quốc tịch
|
|
Skibbe, Michael (HLV trưởng)
|
8/4/1965
|
Đức
|
|
Boekamp, Edwin
|
2/5/1959
|
Đức
|
|
Menger, Andreas
|
9/11/1972
|
Đức
|
|
Falkenhain, Rainer
|
2/3/1962
|
Đức
|
|
Feld, Dr. Matthias
|
4/18/1970
|
Đức
|
|
Kühn, Thomas
|
3/1/1973
|
Đức
|
|
Braunsdorf, Stefan
|
8/6/1968
|
Đức
|
|
Lionti, Francesco
|
11/24/1967
|
Italy
|
|
Họ và tên (Nhóm quan chức đội tuyển)
|
Ngày sinh
|
Quốc tịch
|
|
Pröckl, Dr. Thomas(Trưởng đoàn)
|
5/9/1957
|
Đức
|
|
Knoop, Carsten
|
3/19/1960
|
Đức
|
|
Becker, Herbert
|
1/4/1937
|
Đức
|
VFF
|